有節的

hữu tiết đích

Hán Việt: hữu tiết đích

Tổng quan

(sinh vật học) cong gập (như đầu gối), quặp có nhiều mắt, có nhiều mấu, có nhiều cục u, có nhiều bướu cứng có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nh

Cấu tạo: (hữu) + (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) cong gập (như đầu gối), quặp có nhiều mắt, có nhiều mấu, có nhiều cục u, có nhiều bướu cứng có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ, có nhiều cục u nh