有落兒

hữu lạc nhi

Hán Việt: hữu lạc nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (lạc) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有指望、有依靠。如:「有了這筆錢,她後半輩子的生活才有落兒。」「這對夫妻收養這個孤兒,讓他從此有落兒。」

Eng

  • Cihui 有落兒 ǒuluòr v.o. have found a means of support or a way to make a living