有血有肉
hữu huyết hữu nhục
Hán Việt: hữu huyết hữu nhục · Pinyin: yǒu xuè yǒu ròu
Tổng quan
sinh động: sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh động: sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻描寫生動,內容充實。如:「作者以其生花妙筆,在小說中塑造出許多有血有肉的人物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻富有生命的活力和内容。多用来形容文艺作品中人物形象生动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言活生生的。 2.比喻文艺作品描写生动﹑内容充实。
Eng
- Cihui 有血有肉 ǒuxuèyǒuròu f.e. 1. true to life; vivid; lifelike 2. full of vivid details