有言在先

yǒu yán zài xiān hữu ngôn tại tiên

Hán Việt: hữu ngôn tại tiên · Pinyin: yǒu yán zài xiān

Tổng quan

đã nói trước; đã bảo trước。已經有話講在頭里。指事前打了招呼。

Cấu tạo: (hữu) + (ngôn) + (tại) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã nói trước; đã bảo trước。已經有話講在頭里。指事前打了招呼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先說過。《兒女英雄傳》第五回:「我方纔有言在先,拿進這塊石頭來,有兩吊謝儀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有话说在头里。指事先打了招呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.已经有话讲在头里。谓事前打过招呼。

Eng

  • Cihui 有言在先 ǒuyánzàixiān f.e. make clear beforehand; forewarn