有譜兒
hữu phổ nhi
Hán Việt: hữu phổ nhi · Pinyin: yǒu pǔ r
Tổng quan
biến thể er hoá của 有譜|有谱 kế hoạch; dự tính; tính toán。心中有數;有一定的計劃。 做這樣的事你心里有譜兒沒有? làm công việc như thế này anh tính toán gì chưa?
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 有譜|有谱 kế hoạch; dự tính; tính toán。心中有數;有一定的計劃。 做這樣的事你心里有譜兒沒有? làm công việc như thế này anh tính toán gì chưa?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中對某事有打算、把握。如:「如何迎戰這次的強勁對手,教練心裡早就有譜兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心中有数;有一定的计划:做这样的事你心里~没有?;靠谱儿:他说话~,靠得住。
Eng
- CC-CEDICT erhua variant of 有譜|有谱[you3 pu3]
- Cihui erhua variant of 有譜|有谱