有趣的

hữu thú đích

Hán Việt: hữu thú đích

Tổng quan

vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển để làm cho vui, làm cho buồn cười, để giải trí, để tiêu khiển làm ngừng lại, làm hãm lại, lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị giải trí, vu…

Cấu tạo: (hữu) + (thú) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui amusing