有門兒
hữu môn nhi
Hán Việt: hữu môn nhi · Pinyin: yǒu mén ér
Tổng quan
có hi vọng: có cách
Nghĩa
Việt
- Cihui có hi vọng; có cách。有希望。
- Cihui có hi vọng: có cách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有門道,指得其關鍵或訣竅。如:「你這幅畫兒雖是初學,倒很有門兒。」《三俠五義》第五三回:「眾轎夫俱各笑道:『瞧不起他,真有門兒。』」 2.有希望,即將實現。如:「你看我們今天發薪有門兒麼?」
Eng
- Cihui 有門兒 ǒuménr ►See yǒumén