有面的
hữu diện đích
Hán Việt: hữu diện đích
Tổng quan
(trong tính từ ghép) có một số hoặc loại cạnh được nói rõ
Nghĩa
Việt
- Cihui (trong tính từ ghép) có một số hoặc loại cạnh được nói rõ
Hán Việt: hữu diện đích
(trong tính từ ghép) có một số hoặc loại cạnh được nói rõ