有頭有臉

yǒu tóu yǒu liǎn hữu đầu hữu kiểm

Hán Việt: hữu đầu hữu kiểm · Pinyin: yǒu tóu yǒu liǎn

Tổng quan

(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao | có uy tín

Cấu tạo: (hữu) + (đầu) + (hữu) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao | có uy tín

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體面、榮耀。如:「這回事辦得總算有頭有臉兒。」 2.有名譽、得寵幸。《糊塗世界》卷一○:「小弟沒法,走到他客堂裡去看了一看,也還都是些有頭有臉的人。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of a person) to be highly respected; to enjoy prestige
  • Cihui 有頭有臉 ǒutóuyǒuliǎn <coll.> f.e. respected; have prestige; command respect ◆n. leader; famed person; VIP