有餘
hữu dư
Hán Việt: hữu dư · Pinyin: yǒu yú
Tổng quan
có dư dả
Nghĩa
Việt
- Cihui có dư dả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有零。《文選.揚雄.長楊賦》:「三旬有餘,其廑至矣,而功不圖。」 2.有剩餘。《紅樓夢》第五六回:「將此有餘,以補不足,未為不可。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有剩馀﹐超过足够的程度; 犹有零; 谓有馀味。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有剩馀﹐超过足够的程度。 2.犹有零。 3.谓有馀味。
Eng
- CC-CEDICT to have an abundance
- Cihui to have an abundance
ja
- JMdict a little more than|a little over|upwards of|excess|surplus