有髓的

hữu tủy đích

Hán Việt: hữu tủy đích

Tổng quan

có tủy (thuộc) ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây), (thuộc) tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống, mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn)

Cấu tạo: (hữu) + (tủy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tủy (thuộc) ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây), (thuộc) tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống, mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn)