服侍的

phục thị đích

Hán Việt: phục thị đích

Tổng quan

cứu giúp, giúp đỡ, người giúp đỡ, người chăm sóc sự đợi, sự chờ; thời gian đợi, sự hầu bàn, đợi, chờ, hầu bàn

Cấu tạo: (phục) + (thị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu giúp, giúp đỡ, người giúp đỡ, người chăm sóc sự đợi, sự chờ; thời gian đợi, sự hầu bàn, đợi, chờ, hầu bàn