服務員

fú wù yuánphục vụ viên

Hán Việt: phục vụ viên · Pinyin: fú wù yuán

Tổng quan

VIÊN người phục vụ; nhân viên phục vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

机关的勤杂人员; 旅馆、饭店等服务行业中招待客人的工作人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

機關或餐飲等行業中為他人服務的人員。如:「這個公司的服務員待人親切,極受好評。」也稱為「服務生」。

Cấu tạo: 服 (phục) + 務 (vụ) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi bàn
  • Cihui nhân viên chăm sóc khách hàng
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个,位
  • Biên soạn 1. attendant; clerk 2. service personnel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機關或餐飲等行業中為他人服務的人員。如:「這個公司的服務員待人親切,極受好評。」也稱為「服務生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关的勤杂人员; 旅馆、饭店等服务行业中招待客人的工作人员。
  • Kaggle Zh-Vi boy

Eng

  • Cihui waiter; waitress; attendant; customer service personnel; 个,位

Đức

  • Handedict Kellnerin

Từ liên quan

Gần nghĩa

服務業 · 服務台 · 服務器 · 服務生 · 服务的 · 服務費 · 服務 · 服务机构