服役

fú yì phục dịch

Hán Việt: phục dịch · Pinyin: fú yì

Tổng quan

phục vụ trong quân đội | đang tại ngũ àm việc nặng nhọc — Ta còn hiểu là làm việc nặng nhọc, hầu hạ người khác. phục dịch phục dịch ☆Làm việc nặng nhọc — Ta còn hiểu là làm việc nặng nhọc, hầu hạ người khác.

Cấu tạo: (phục) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục vụ trong quân đội | đang tại ngũ àm việc nặng nhọc — Ta còn hiểu là làm việc nặng nhọc, hầu hạ người khác. phục dịch phục dịch ☆Làm việc nặng nhọc — Ta còn hiểu là làm việc nặng nhọc, hầu hạ người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.服勞役。《莊子.漁父》:「先生不羞,而比之服役,而身教之。」《漢書.卷二四.食貨志上》:「今農夫五口之家,其服役者不下二人。」 2.服兵役。如:「他大學一畢業,就先入伍服役。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服兵役;武器装备正在军备中使用,也指交通工具、设施等正在使用;运动员在专业岗位上服务;旧时指服劳役。

Eng

  • CC-CEDICT to serve in the army|in active service
  • Cihui to serve in the army; in active service

ja

  • JMdict penal servitude|serving time in prison|military service|forced labor|compulsory service

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退役