退役
thối dịch
Hán Việt: thối dịch · Pinyin: tuì yì
Tổng quan
(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ | (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động
Nghĩa
Việt
- Cihui (đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ | (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.服兵役的年限屆滿,離開軍職,恢復平民身分。如:「職業軍人至五十五歲,可申請退役。」也稱為「退伍」。 2.大陸地區指:(1)運動員結束運動生涯。(2)產品因過時而被淘汰。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脱离服役;终止某项工作; 比喻产品因陈旧过时而被淘汰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.脱离服役;终止某项工作。 2.比喻产品因陈旧过时而被淘汰。
Eng
- CC-CEDICT (of military personnel or athletes) to retire|(of outdated equipment) to be decommissioned
- Cihui (of military personnel or athletes) to retire; (of outdated equipment) to be decommissioned
ja
- JMdict retiring from military service