服气
phục khí
Hán Việt: phục khí · Pinyin: fú qì
Tổng quan
chịu phục; chịu thua; thực lòng tin phục. hai người rất tự phụ, không ai chịu phục ai cả. 他還不服氣. hắn ta còn chưa chịu thua
由衷地信服:表面上认输,心里并不~。
1.一種道家修養的方法。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「常服氣,一氣千餘息。」 2.內心悅服、欽佩。《文明小史》第四回:「金老爺不肯走,一定吃住了我替他找,打了黃舉人,眾紳士又不服氣,也來找到我。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thuyết phục
- Cihui chấp nhận
- Tần suất từ phục khí/phục khất: chịu phục/chịu thua/thực lòng tin phục; chịu thua; thực lòng tin phục
- Biên soạn 服氣 fúqì s.v. 1. feel things are fair; be convinced
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種道家修養的方法。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「常服氣,一氣千餘息。」 2.內心悅服、欽佩。《文明小史》第四回:「金老爺不肯走,一定吃住了我替他找,打了黃舉人,眾紳士又不服氣,也來找到我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由衷地信服:表面上认输,心里并不~。
Eng
- Cihui to be convinced; to accept
- Tần suất từ 服氣 fúqì s.v. 1. feel things are fair; be convinced , Zhè chǎng bǐsài wǒmen shū de bù ∼. We are not convinced that we deserved the loss in the game. 2. practice Daoist breath control
Đức
- Handedict sich geschlagen geben, aufgeben