佩服

pèi fú bội phục

Hán Việt: bội phục · Pinyin: pèi fú

Tổng quan

ngưỡng mộ ui lòng mà theo, không bao giờ quên. bội phục bội phục ☆Vui lòng mà theo, không bao giờ quên.

Cấu tạo: (bội) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ ui lòng mà theo, không bao giờ quên. bội phục bội phục ☆Vui lòng mà theo, không bao giờ quên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬仰欽服。《老殘遊記》第六回:「屢聞至論,本極佩服;今日之說則更五體投地。」《文明小史》第四九回:「黃撫臺先開口:『老兄久居香港,於中外交涉一切,熟悉得很,兄弟佩服之至。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佩带有宝玉于是,俗人投之,卞和佩服; 钦佩;敬仰悦服令人佩服之至。
  • Tân Hoa Tự Điển ①佩带有宝玉于是,俗人投之,卞和佩服。②钦佩;敬仰悦服令人佩服之至。

Eng

  • CC-CEDICT to admire
  • Cihui to admire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信服 · 折服 · 敬佩 · 服气 · 钦佩

Từ trái nghĩa

轻视