服装

fú zhuāngphục trang

Hán Việt: phục trang · Pinyin: fú zhuāng

Tổng quan

trang phục (quần áo, giày mũ). 服裝商店 cửa hàng quần áo; cửa hàng may mặc. 服裝整齊 quần áo chỉnh tề 民族服裝 trang phục dân tộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

衣服鞋帽的总称,一般专指衣服:~商店, ~整齐, 民族~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

衣服鞋帽佩飾的總稱。《舊五代史.卷一○○.漢書.高祖紀下》:「乙丑,禁造契丹樣鞍轡、器械、服裝。」

Cấu tạo: 服 (phục) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo
  • Cihui phục trang
  • Cihui đồ hóa trang
  • Cihui LT:身
  • Biên soạn dress; clothing; costume M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣服鞋帽佩飾的總稱。《舊五代史.卷一○○.漢書.高祖紀下》:「乙丑,禁造契丹樣鞍轡、器械、服裝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣服鞋帽的总称,一般专指衣服:~商店, ~整齐, 民族~。
  • Kaggle Zh-Vi accouterments

Eng

  • JMdict attire
  • JMdict dress
  • JMdict clothes
  • JMdict clothing
  • JMdict costume
  • Cihui dress; clothing; costume; clothes

Đức

  • Handedict Kleidung, Konfektion

ja

  • JMdict 服装(ふくそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打扮