朔方
sóc phương
Hán Việt: sóc phương · Pinyin: shuò fāng
Tổng quan
Hướng Bắc — Vùng đất phía bắc
1.北方。 2.郡名。西汉元朔二年(公元前127年)置。治所在朔方﹐今内蒙古自治区杭锦旗北。东汉末废。
1.北方。《書經.堯典》:「申命和叔,宅朔方,曰幽都。」唐.裴鉶《崑崙奴》:「某家本富,居在朔方。」 2.郡名。漢武帝驅逐匈奴,收復河南時所設。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hướng Bắc — Vùng đất phía bắc.; ướng Bắc — Vùng đất phía bắc
- Biên soạn 朔方 huòfāng p.w. north
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.北方。《書經.堯典》:「申命和叔,宅朔方,曰幽都。」唐.裴鉶《崑崙奴》:「某家本富,居在朔方。」 2.郡名。漢武帝驅逐匈奴,收復河南時所設。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.北方。 2.郡名。西汉元朔二年(公元前127年)置。治所在朔方﹐今内蒙古自治区杭锦旗北。东汉末废。
Eng
- Cihui 朔方 huòfāng p.w. north
- Tần suất từ 朔方 huòfāng p.w. north
other
- Nguồn khác Vùng đất phía bắc