炎方
viêm phương
Hán Việt: viêm phương · Pinyin: yán fāng
Tổng quan
Vùng đất có khí hậu nóng bức
1.泛指南方炎热地区。
南方。唐.李白〈古風〉詩五九首之三四:「怯卒非戰士,炎方難遠行。」唐.白居易〈夏日與閑禪師林下避暑〉詩:「每因毒暑悲親故,多在炎方瘴海中。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phương nam
- Tần suất từ Vùng đất có khí hậu nóng bức.; Dùng đất có khí hậu nóng bức
- Biên soạn the south (where the weather is hot)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 南方。唐.李白〈古風〉詩五九首之三四:「怯卒非戰士,炎方難遠行。」唐.白居易〈夏日與閑禪師林下避暑〉詩:「每因毒暑悲親故,多在炎方瘴海中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指南方炎热地区。
Eng
- Cihui 炎方 ánfāng n. the south (where the weather is hot)
- Tần suất từ n. the south (where the weather is hot)