炎方

yán fāng viêm phương

Hán Việt: viêm phương · Pinyin: yán fāng

Tổng quan

ùng đất có khí hậu nóng bức. viêm phương viêm phương ☆Vùng đất có khí hậu nóng bức.

Cấu tạo: (viêm) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng đất có khí hậu nóng bức. viêm phương viêm phương ☆Vùng đất có khí hậu nóng bức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南方。唐.李白〈古風〉詩五九首之三四:「怯卒非戰士,炎方難遠行。」唐.白居易〈夏日與閑禪師林下避暑〉詩:「每因毒暑悲親故,多在炎方瘴海中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指南方炎热地区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指南方炎热地区。

Eng

  • Cihui 炎方 ánfāng n. the south (where the weather is hot)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

北方 · 朔方