朔望潮

shuò wàng cháo sóc vọng triều

Hán Việt: sóc vọng triều · Pinyin: shuò wàng cháo

Tổng quan

triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)

Cấu tạo: (sóc) + (vọng) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)

Eng

  • CC-CEDICT spring tide (biggest tide, at new moon or full moon)
  • Cihui spring tide (biggest tide, at new moon or full moon)

ja

  • JMdict spring tide