朔風

shuò fēng sóc phong

Hán Việt: sóc phong · Pinyin: shuò fēng

Tổng quan

gió bấc ió thổi từ hướng bắc. Gió bấc. sóc phong sóc phong ☆Gió thổi từ hướng bắc. Gió bấc. sóc phong 朔風 dt. gió bắc, sóc = bắc, như sóc sơn : núi bắc. Hắc Đế, Huyền Minh đà đổi ấn, sóc phong, bạch tuyết hãy đeo đai. (Trừ tịch 194.4).

Cấu tạo: (sóc) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóc phong sóc phong ☆Gió thổi từ hướng bắc. Gió bấc.
  • Cihui gió bấc ió thổi từ hướng bắc. Gió bấc. sóc phong sóc phong ☆Gió thổi từ hướng bắc. Gió bấc. sóc phong 朔風 dt. gió bắc, sóc = bắc, như sóc sơn : núi bắc. Hắc Đế, Huyền Minh đà đổi ấn, sóc phong, bạch tuyết hãy đeo đai. (Trừ tịch 194.4).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方吹來的寒風。《文選.王正長.雜詩》:「朔風動秋草,邊馬有歸心。」宋.陸游〈九月十六日夜夢駐軍河外遣使招降諸城覺而有作〉詩:「朔風卷地吹急雪,轉盼玉花深一丈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指北方的音乐; 北风﹐寒风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指北方的音乐。 2.北风﹐寒风。

Eng

  • CC-CEDICT north wind
  • Cihui north wind

ja

  • JMdict north wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

北风

Từ trái nghĩa

熏风 · 薰風