朗朗上口

lǎng lǎng shàng kǒu lãng lãng thượng khẩu

Hán Việt: lãng lãng thượng khẩu · Pinyin: lǎng lǎng shàng kǒu

Tổng quan

dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ) | tụng thuộc lòng | dễ nhớ (bài hát)

Cấu tạo: (lãng) + (lãng) + (thượng) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ) | tụng thuộc lòng | dễ nhớ (bài hát)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朗,聲音響亮。「朗朗上口」指誦讀熟練,能順口念出來。如:「唐朝詩人白居易的作品淺顯易懂,當時的老人或小孩大多能朗朗上口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指诵读诗文时的声音响亮而顺口。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓诵读诗文时的声音响亮而顺口。

Eng

  • CC-CEDICT to flow right off the tongue (of lyrics or poetry)|to recite with ease|catchy (of a song)
  • Cihui 朗朗上口 ǎnglǎngshàngkǒu* f.e. easy to read aloud