朗讀

lǎng dú lãng độc

Hán Việt: lãng độc · Pinyin: lǎng dú

Tổng quan

đọc to lên đọc diễn cảm; đọc to; đọc thuộc lòng。清晰響亮地把文章念出來。 朗讀課文。 đọc diễn cảm

Cấu tạo: (lãng) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc to lên đọc diễn cảm; đọc to; đọc thuộc lòng。清晰響亮地把文章念出來。 朗讀課文。 đọc diễn cảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲的誦讀詩文。如:「這篇文學作品,由他來朗讀,聽來格外生動。」也作「朗誦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晰响亮地把文章念出来:~课文。

Eng

  • CC-CEDICT to read aloud
  • Cihui read aloud; read loudly and clearly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

默读