默读

mò dúmặc độc

Hán Việt: mặc độc · Pinyin: mò dú

Tổng quan

đọc thầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不出声地读书。是语文教学上训练阅读能力的重要方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

讀書不發出聲音。如:「每日撥出半小時默讀好文章,可以增加閱讀能力。」

Cấu tạo: 默 (mặc) + 讀 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đọc thầm
  • VietPhrases đọc thầm
  • Tần suất từ đọc thầm
  • Biên soạn v. read silently

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讀書不發出聲音。如:「每日撥出半小時默讀好文章,可以增加閱讀能力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不出声地读书。是语文教学上训练阅读能力的重要方法。

Eng

  • Cihui to read in silence
  • Tần suất từ to read in silence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

默念

Từ trái nghĩa

朗诵 · 朗读 · 诵读