朗读

lǎng dúlãng độc

Hán Việt: lãng độc · Pinyin: lǎng dú

Tổng quan

đọc diễn cảm; đọc to; đọc thuộc lòng. đọc diễn cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

清晰响亮地把文章念出来:~课文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高聲的誦讀詩文。如:「這篇文學作品,由他來朗讀,聽來格外生動。」也作「朗誦」。

Cấu tạo: 朗 (lãng) + 讀 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 朗讀課文。
  • Tần suất từ lãng đậu/lãng độc: đọc chậm/đọc diễn cảm/đọc to/đọc thuộc lòng; (tôn giáo) người trợ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ da dê mới đẻ ((cũng) deacon hide), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tụng kinh ê a, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...) bình, ngâm (thơ...), nói hùng hồn; diễn thuyết hùng hồn, (+ against) thoá mạ, lớn tiếng chửi bới kể lại, thuật lại, kể lể, (pháp lý) kể lại (sự việc) trong một văn kiện, đọc thuộc lòng (bài học), ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả), đọc thuộc lòng; đọc diễn cảm; đọc to; đọc thuộc lòng
  • Biên soạn v. read aloud; read loudly and clearly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲的誦讀詩文。如:「這篇文學作品,由他來朗讀,聽來格外生動。」也作「朗誦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晰响亮地把文章念出来:~课文。
  • Kaggle Zh-Vi deacon

Eng

  • Cihui read aloud; read loudly and clearly
  • Tần suất từ v. read aloud; read loudly and clearly , Qǐng ∼ kèwén. Please read the text aloud. ◆n. oral reading

Đức

  • Handedict etw. laut lesen, etw. laut vorlesen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

默读