望鄉臺

wàng xiāng tái vọng hương thai

Hán Việt: vọng hương thai · Pinyin: wàng xiāng tái

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (hương) + (thai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称古人久戍不归或流落外地﹐往住登高或筑台以眺望故乡之处; 旧时迷信﹐谓阴间有望乡台﹐人死后鬼魂可登台眺望阳世家中情况。亦借指阴间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称古人久戍不归或流落外地﹐往住登高或筑台以眺望故乡之处。 2.旧时迷信﹐谓阴间有望乡台﹐人死后鬼魂可登台眺望阳世家中情况。亦借指阴间。

Eng

  • Cihui 望鄉臺 àngxiāngtái n. <trad.> 1. terrace from which one can see one's home in the distance 2. terrace in hell from which the dead can see their homes M:¹zhāng