望日

wàng rì vọng nhật

Hán Việt: vọng nhật · Pinyin: wàng rì

Tổng quan

trăng tròn | ngày rằm mỗi tháng âm lịch gày rằm âm lịch. vọng nhật vọng nhật ☆Ngày rằm âm lịch.

Cấu tạo: (vọng) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng tròn | ngày rằm mỗi tháng âm lịch gày rằm âm lịch. vọng nhật vọng nhật ☆Ngày rằm âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆每月十五日。《西遊記》第八回:「今值孟秋望日,我有一寶盆,具設百樣奇花,千般異果等物,與汝等享此『盂蘭盆會』,如何?」《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「望日嫦娥盻夜,秋宵織女停梭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月亮圆的那一天。通常指农历每月十五日(有时是十六日或十七日)。

Eng

  • CC-CEDICT the full moon|the fifteenth day of each lunar month
  • Cihui the full moon; the fifteenth day of each lunar month

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

朔日