望梅止渴

wàng méi zhǐ kě vọng mai chỉ khát

Hán Việt: vọng mai chỉ khát · Pinyin: wàng méi zhǐ kě

Tổng quan

nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Cấu tạo: (vọng) + (mai) + (chỉ) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ) | nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曹操率兵行軍至途中,士兵乾渴難耐,曹操就騙士兵前有梅林,梅子又酸又甜,誘使士兵流出口水以解渴的故事。典出南朝宋.劉義慶《世說新語.假譎》。後比喻用空想來安慰自己。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「鸞拆書看了,雖然不曾定個來期,也當畫餅充飢,望梅止渴。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「卻那裡得這銀子來!只好望梅止渴,畫餅充飢。」也作「說梅止渴」、「望梅消渴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是梅子酸,人想吃梅子就会流涎,因而止渴。后比喻愿望无法实现,用空想安慰自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是梅子酸,人想吃梅子就会流涎,因而止渴◇比喻愿望无法实现,用空想安慰自己。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to quench one's thirst by thinking of plums (idiom)|fig. to console oneself with illusions
  • Cihui 望梅止渴 àngméizhǐkě id. feed on fancies

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

画饼充饥