望見
vọng kiến
Hán Việt: vọng kiến · Pinyin: wàng jiàn
Tổng quan
nhìn thấy | phát hiện
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn thấy | phát hiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看見。如:「他住的地方視野極佳,可望見青山綠水。」
Eng
- CC-CEDICT to espy|to spot
- Cihui to espy; to spot
ja
- JMdict watching from afar