看見

kàn jiàn khán kiến

Hán Việt: khán kiến · Pinyin: kàn jiàn

Tổng quan

nhìn thấy | bắt gặp thấy; trông thấy; thấy được; nhìn thấy。看到。 看得見。 trông thấy. 看不見。 không trông thấy. 從來沒看見過這樣的怪事。 chưa từng thấy qua chuyện lạ như thế bao giờ.

Cấu tạo: (khán) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn thấy | bắt gặp thấy; trông thấy; thấy được; nhìn thấy。看到。 看得見。 trông thấy. 看不見。 không trông thấy. 從來沒看見過這樣的怪事。 chưa từng thấy qua chuyện lạ như thế bao giờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到、見到。《紅樓夢》第五七回:「你又來尋我,倘被人看見,豈不又生口舌。」《老殘遊記》第二回:「連那坐在遠遠牆角子裡的人都覺得王小玉看見我了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到:看得见|看不见|从来没~过这样的怪事。

Eng

  • CC-CEDICT to see; to catch sight of
  • Cihui to see; to catch sight of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

望见 · 瞥见