望遠鏡

wàng yuǎn jìng vọng viễn kính

Hán Việt: vọng viễn kính · Pinyin: wàng yuǎn jìng

Tổng quan

ống nhòm | kính viễn vọng | Lượng từ: 付, 副, 部

Cấu tạo: (vọng) + (viễn) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống nhòm | kính viễn vọng | Lượng từ: 付, 副, 部

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接收光線(或其他電磁波)以輔助觀察遠處物體的儀器。也稱為「千里鏡」、「遠鏡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来增大视角以观察远处物体的光学仪器。由共轴装置的物镜和目镜构成。有两大类一类望远镜的物镜和目镜都是凸透镜,物镜焦距较长,目镜焦距较短。观察到的虚像是倒立的。如天文望远镜;另一类望远镜的物镜是长焦距的凸透镜,目镜是短焦距的凹透镜,观察到的虚像是正立的。如伽利略望远镜。

Eng

  • CC-CEDICT telescope (CL:部[bu4]); binoculars (CL:副[fu4])
  • Cihui telescope (CL:部); binoculars (CL:副)

ja

  • JMdict telescope

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千里鏡