望遠鏡頭

vọng viễn kính đầu

Hán Việt: vọng viễn kính đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (viễn) + (kính) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焦距較標準鏡頭為長的鏡頭。其影像較標準鏡頭所攝者為大,通常用以攝取距離較遠或難以接近的景物。也稱為「長焦距鏡頭」。

Eng

  • Cihui 望遠鏡頭 àngyuǎn jìngtóu n. telephoto lens