望門寡

wàng mén guǎ vọng môn quả

Hán Việt: vọng môn quả · Pinyin: wàng mén guǎ

Tổng quan

goá chồng trước khi cưới: quả phụ chưa cưới

Cấu tạo: (vọng) + (môn) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. goá chồng trước khi cưới。舊時女子訂婚之後,未婚夫死了不再跟別人結婚,叫做守'望門寡'。 2. quả phụ chưa cưới。守'望門寡'的女子。
  • Cihui goá chồng trước khi cưới: quả phụ chưa cưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子訂婚後,因未婚夫去世而守寡,稱為「望門寡」。《三國演義》第五四回:「殺了劉備,我女便是望門寡,明日再怎的說親?須誤了我女兒一世!你們好做作。」《二刻拍案驚奇》卷三:「他父親在時,曾許下在城陳家小官人。比及將次成親,那小官人沒福死了。擔閣了這小娘子做了個望門寡,一時未有人家來求他的。」也作「女兒寡」。

Eng

  • Cihui 望門寡 àngménguǎ n. virgin widow