望門投止

wàng mén tóu zhǐ vọng môn đầu chỉ

Hán Việt: vọng môn đầu chỉ · Pinyin: wàng mén tóu zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (môn) + (đầu) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見有住家,便去投宿。形容人在逃難或窘困時,暫求棲身處的倉促情況。《後漢書.卷六七.黨錮傳.張儉傳》:「儉得亡命,困迫遁走,望門投止,莫不重其名行,破家相容。」

Eng

  • Cihui 望門投止 àngméntóuzhǐ f.e. seek refuge/shelter at any house one happens upon