望門寡

wàng mén guǎ vọng môn quả

Hán Việt: vọng môn quả · Pinyin: wàng mén guǎ

Tổng quan

goá chồng trước khi cưới: quả phụ chưa cưới

Cấu tạo: (vọng) + (môn) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui goá chồng trước khi cưới: quả phụ chưa cưới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时女子订婚之后,未婚夫死了不再跟别人结婚,叫作守望门寡;守望门寡的女子。

Eng

  • Cihui 望門寡 àngménguǎ n. virgin widow