望門投止

wàng mén tóu zhǐ vọng môn đầu chỉ

Hán Việt: vọng môn đầu chỉ · Pinyin: wàng mén tóu zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (môn) + (đầu) + (chỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投止:投宿。在窘迫中见有人家就去投宿。比喻情况急迫,来不及选择存身的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 投止投宿。在窘迫中见有人家就去投宿。比喻情况急迫,来不及选择存身的地方。

Eng

  • Cihui 望門投止 àngméntóuzhǐ f.e. seek refuge/shelter at any house one happens upon