望風希指

wàng fēng xī zhǐ vọng phong hi chỉ

Hán Việt: vọng phong hi chỉ · Pinyin: wàng fēng xī zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (hi) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 察言觀色,企圖迎合對方的意旨。形容諂媚阿諛的行為。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「近司隸校尉孔羨辟大將軍狂悖之弟,而有司嘿爾,望風希指,甚於受屬。」也作「望風承旨」。