望風承旨

wàng fēng chéng zhǐ vọng phong thừa chỉ

Hán Việt: vọng phong thừa chỉ · Pinyin: wàng fēng chéng zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (thừa) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 察言觀色以迎合對方的意旨。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「由是朝臣震懾,望風承旨。」《晉書.卷三三.石苞傳》:「駿戚屬尊重,權要赫奕。內外有司,望風承旨。」也作「望風希指」。