望風捕影

wàng fēng bǔ yǐng vọng phong bộ ảnh

Hán Việt: vọng phong bộ ảnh · Pinyin: wàng fēng bǔ yǐng

Tổng quan

xem 捕風捉影|捕风捉影

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (bộ) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 捕風捉影|捕风捉影

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說話做事毫無根據,憑空臆測。《三俠五義》第一一○回:「怎麼能彀身臨其境,將水寨內探訪明白,方好行事;似這等望風捕影,實在難以預料。」

Eng

  • CC-CEDICT see 捕風捉影|捕风捉影[bu3 feng1 zhuo1 ying3]
  • Cihui see 捕風捉影|捕风捉影