望風瓦解

wàng fēng wǎ jiě vọng phong ngõa giải

Hán Việt: vọng phong ngõa giải · Pinyin: wàng fēng wǎ jiě

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (ngõa) + (giải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 望見敵人的蹤影或氣勢便嚇得自行潰散。《周書.卷三九.辛慶之傳》:「賊既不以為虞,謂有大軍赴救,於是望風瓦解,郡境獲寧。」也作「望風而潰」。