望風而潰

wàng fēng ér kuìvọng phong nhi hội

Hán Việt: vọng phong nhi hội · Pinyin: wàng fēng ér kuì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

远望敌人踪影就已吓得溃散。形容军队毫无战斗力,还未接触,就已溃散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

望見敵人的蹤影或氣勢便嚇得潰散。《東周列國志》第九五回:「獨樂毅自引燕軍,長驅深入,所過宣諭威德,齊城皆望風而潰,勢如破竹,大軍直逼臨淄。」也作「望風瓦解」。

Cấu tạo: 望 (vọng) + 風 (phong) + 而 (nhi) + 潰 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tan rã khiếp sợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 望見敵人的蹤影或氣勢便嚇得潰散。《東周列國志》第九五回:「獨樂毅自引燕軍,長驅深入,所過宣諭威德,齊城皆望風而潰,勢如破竹,大軍直逼臨淄。」也作「望風瓦解」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

望風披靡 · 望风披靡 · 望风而降 · 望风而逃 · 望风扑影 · 望风捕影 · 望風而靡 · 望风怀想