望風而逃
vọng phong nhi đào
Hán Việt: vọng phong nhi đào · Pinyin: wàng fēng ér táo
Tổng quan
bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ) quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn。老遠看見對方的氣勢很盛就逃跑了。
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ) quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn。老遠看見對方的氣勢很盛就逃跑了。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遙見敵人的蹤影或氣勢就嚇得逃跑了。明.梁辰魚《浣紗記》第五齣:「殺得他隻輪不返,片甲無存,望風而逃,渡江去了。」也作「望風而遁」、「望風而走」。
Eng
- CC-CEDICT to flee at the mere sight of (idiom)
- Cihui to flee at the mere sight of (idiom)