望風而遁

wàng fēng ér dùn vọng phong nhi độn

Hán Việt: vọng phong nhi độn · Pinyin: wàng fēng ér dùn

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (nhi) + (độn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙見對方的蹤影或氣勢就嚇得逃跑了。《金史.卷八一.溫迪罕蒲里特傳》:「賊識其旗幟,望風而遁。」《花月痕》第四五回:「這日離樊城不上十里,日早落了。對面忽來一游騎,車夫望風而遁。」也作「望風而逃」、「望風而走」。