望風而降

wàng fēng ér jiàng vọng phong nhi hàng

Hán Việt: vọng phong nhi hàng · Pinyin: wàng fēng ér jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (nhi) + (hàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 望見敵人的蹤影或氣勢就嚇得投降。元.關漢卿《五侯宴》第三折:「自起兵之後,所過城池望風而降。」《英烈傳》第七○回:「使這些地面望風而降,庶幾三府十八州都屬大明。」

Eng

  • Cihui 望風而降 àngfēng'érxiáng v.p. Everyone surrendered at the mere rumor of sb.'s coming.