望风扑影

wàng fēng pū yǐngvọng phong phác ảnh

Hán Việt: vọng phong phác ảnh · Pinyin: wàng fēng pū yǐng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻做事没有把握,没有目标。也比喻毫无根据地盲目寻求。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻做事没有把握,没有目标。也比喻毫无根据地盲目寻求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

所知不詳確,而作無把握、無定向的尋求。如:「望風撲影的那裡找得著?」

Cấu tạo: 望 (vọng) + 風 (phong) + 撲 (phác) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻做事没有把握,
  • Biên soạn 没有目标。
  • Biên soạn 也比喻毫无根据地盲目寻求。"}
  • Biên soạn go on a wild-goose chase

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻做事没有把握,没有目标。也比喻毫无根据地盲目寻求。

Eng

  • Cihui 望風撲影 àngfēngpūyǐng f.e. go on a wild-goose chase

Từ liên quan

Gần nghĩa

望風披靡 · 望风披靡 · 望风而降 · 望风而逃 · 望风捕影 · 望風而潰 · 望風而靡 · 望风怀想