望風而逃

wàng fēng ér táo vọng phong nhi đào

Hán Việt: vọng phong nhi đào · Pinyin: wàng fēng ér táo

Tổng quan

bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ) quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn。老遠看見對方的氣勢很盛就逃跑了。

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (nhi) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ) quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn。老遠看見對方的氣勢很盛就逃跑了。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远远望见对方的气势很盛,就吓得逃跑了。形容十分怯敌。

Eng

  • CC-CEDICT to flee at the mere sight of (idiom)
  • Cihui to flee at the mere sight of (idiom)