朝後地

triêu hậu địa

Hán Việt: triêu hậu địa

Tổng quan

lùi lại, trở lại phía sau, (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm), (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên

Cấu tạo: (triêu) + (hậu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lùi lại, trở lại phía sau, (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm), (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên