朝鮮文

cháo xiǎn wén triêu tiên văn

Hán Việt: triêu tiên văn · Pinyin: cháo xiǎn wén

Tổng quan

ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cấu tạo: (triêu) + (tiên) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝鮮族使用的文字體系。主要有二十四個字母,包括十四個輔音和十個元音符號。輔音符號由曲線和折線組成,元音符號則由橫豎和主要筆畫兩邊的短線構成。拼寫時以音節為單位組合成字。筆順從左到右,先上後下。行款直、橫行均可。西元一四四六年李朝世宗頒令規定該體系為朝鮮語官方文字體系。但是由於受中國文化的影響,一九四五年以前,朝鮮學者和上層階級都不使用這種文字。也稱為「韓文」。

Eng

  • CC-CEDICT Korean written language
  • Cihui Korean written language