朝鮮薊

cháo xiān jì triêu tiên kế

Hán Việt: triêu tiên kế · Pinyin: cháo xiān jì

Tổng quan

(thực vật học) cây atisô

Cấu tạo: (triêu) + (tiên) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cây atisô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。菊科朝鮮薊屬,多年生植物。全株被毛。基生葉蓮座狀,長可達一公尺,二回羽狀全裂,莖中上部葉較小,漸尖。夏日於莖頂著生單一大形頭狀花序,總苞片多層,密集覆瓦狀,小花管狀,兩性,濃紫色。一般多以宿根栽培。肉質花托及總苞片可食用。也稱為「菜薊」。

Eng

  • Cihui 朝鮮薊 háoxiǎnjì n. (globe) artichoke

ja

  • JMdict globe artichoke (Cynara scolymus)